Text

ĐỒ ÁN

Tổng hợp các đồ án mẫu dành cho sinh viên chuyên ngành xây dựng.

DRAWING LIBRARY

Bộ sưu tập các bản vẽ mẫu Autocad,Revit,Max các biệt thự,chung cư và các công trình dân dụng khác.

DISSCUS

Cùng nhau thảo luận những chủ đề liên quan đến xây dựng

GALLERY

Kho Sách Nói Audio Book,Hình ảnh,Video dùng cho giải trí

YÊU CẦU TÀI LIỆU

Để lại yêu cầu về tài liệu mà bạn đang cần.Nếu được,tài liệu sẽ gửi đến bạn sớm nhất có thể.

NOTE Đóng lại
Hiển thị các bài đăng có nhãn CONCRETE. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn CONCRETE. Hiển thị tất cả bài đăng

Thứ Hai, 19 tháng 12, 2011

Tổng hợp bảng excel tính Bê tông


Thư viện tính toán bê tông bằng Excel. Thư viện này sẽ bao gồm nhiều cách tính toán khác nhau cho vật liệu bê tông. Dưới đây là bảng tính excel cho kết cấu bê tông theo tiêu chuẩn Châu Âu  (EC2) và tiêu chuẩn Anh (BS-8110). Tài liệu được phát hành miền phí tại: http://www.structural-engineering.fsnet.co.uk/rcc.htm  


RCC11 Thành phần thiết kế
RCC12 Tính toán nội lực và moment
RCC13 Lực cắt gây ra nguyên nhân gãy của dầm bê tông
RCC14 Chiều dài đứt gãy của bê tông
RCC21 Tính toán sàn sườn, khung sàn phụ hoặc sườn khung
RCC31 Bản cứng làm việc một phương
RCC32 Sàn sường toàn khối
RCC33 Sàn không dầm hay sàn nầm
RCC41 Dầm liên tục
RCC42 Sàn và dầm căng trước
RCC51 Thiết kết tính toán cột
RCC52 Biểu đồ số liệu cơ bản cho cột
RCC53 Tính toán cột
RCC61 Tường
RCC62 Tường chịu lực
RCC71 Mô hình đơn giản tính toán dầm cầu thang
RCC72 Mô hình liên hợp tính toán cầu thang
RCC81 Móng nông
RCC91 Bảng tra sàn cứng làm việc một phương
RCC92 Bảng tra sàn sườn toàn khối
RCC93 Bảng tra sàn không dầm
RCC94 Bảng tra tính toán sàn làm việc theo hai phương
RCC95 Bảng tra tính toán dầm liên tục

Tính toán thiết kế bê tông theo tiêu chuẩn EC2 (ENV 1992)
RCCe11 Thành phần thiết kế
RCCe21 Tính toán khung sườn
RCCe41 Dầm liên tục

Thứ Bảy, 17 tháng 12, 2011

Design of Continuous Beam | RCC Structure

Definition

The beam that rests on more than two supports. The beam that rests over multiple columns. Continuous beams increase the structural rigidity of a structure. They offer alternate load path incase of a failure of a section in the beam.

Continuous beams are commonly used in buildings in seismic risk zone.

Continuous beam



Three moment equation or Clapeyron’s equation 


Continuous Beam | Three moment equation
Continuous Beam | Three moment equation

Four Methods for Analysis of a beam are as follows:


  1. Three moment equation
  2. Moment distribution method
  3. Kani’s method
  4. Slope deflection method

Clapeyron’s Three moment Equation 

Clapeyron's Three moment equation | Continuous beam
Clapeyron's Three moment equation | Continuous beam



Clapeyron's three moment equation for continuous beam
Clapeyron's three moment equation for continuous beam

Where,

A = Area of bending moment diagram

X = CG of the bending moment diagram

E = Young’s modulus

S = Shrinking of supports

Therefore, S1=0, S2=0 (If there is no shrinking of supports)



Case 1


E1 = E2 =E (same material)

I1 = I2 =I (depth of the beam)

E1I1 = E2I2 = EI

MAL1 + 2MB[L1+L2] + McL2 + (A1X1/L1)+(A2X2/l2)=0

MAL1 + 2MB[L1+L2] + McL2 = -6 (A1X1/L1)+(A2X2/l2)


We will further discuss “Continuous Beams” with the help of numerical.

Thứ Sáu, 16 tháng 12, 2011

Phương pháp phân bố moment cho dầm liên tục

Trong khi giải bài toán dầm liên tục hoặc một hệ liên kết phức tạp (nhà cao tầng) thì việc áp dụng máy tính sẽ giảm được thời gian rất nhiều, nhưng trong phương pháp này chúng tôi giới thiệu cách giải bằng tính toán tay thuần túy. Phương pháp sẽ giúp bạn giải nhanh bài toán dầm liên tục khi không cần sự giúp đỡ của máy tính. Nhưng trước hết chúng ta sẽ xem lại 32 công thức tính toán dầm ở bài trước.
Phương pháp này còn có tên khác là Hardy Cross (Do giáo sư Hardy Cross nghĩ ra năm 1930, mãi sau 30 năm sau nó được kiểm nghiệm đúng và được dùng phổ biến). Ý tưởng của phương pháp này dựa trên độ cứng của thanh tham gia liên kết. Chúng ta nhìn hình dưới đây.


Như hình trên với dầm có độ cứng không đổi, moment ở đầu gây ra một chuyển vị xoay 4EI/L. Hình 1 cho thấy hệ số chuyển tải được xác định cho việc moment gây ra chuyển vị xoay, do độ cứng không đổi nên việc gây ra chuyện vị xoay ở toàn bộ liên kết. Do một đầu là ngàm cứng nên tại đây chống lại chuyển vị xoay, do vậy tỷ số độ cứng giữa 2 đầu là 1/2. Độ cứng được tính như sau:
Giờ xét một ví dụ đơn giản như sau:
- AB, BC, CD cùng chiều dài: L = 10m
- Độ cứng cách thanh lần lượt là EI, 2EI, EI
- Lực tập trung là P = 10kN, lực phân bố là 1kN/m.
Lực và chiều dài thanh như hình vẽ. a = 3m
 Việc đầu tiên để tính toán phân bố moment chúng ta tách các khớp ra, và coi nó thành một ngàm như hình vẽ dưới đây.

Khớp A, B và C được coi là một cứng, do 3 điểm này sẽ truyền moment từ thanh BC sang BA và CD.
Tách từng đoạn ra. AB, BC và CD (2 đầu ngàm.) nên ta sẽ tính được moment tại điểm A, B, C, D theo 32 công thức cơ bản.
M _{AB} ^f = \frac{Pb^2a }{L^2} = \frac{10 \times 7^2 \times 3}{10^2} = + 14.700 \ kN\cdot m
M _{BA} ^f = - \frac{Pa^2b}{L^2} = - \frac{10 \times 3^2 \times 7}{10^2} = - 6.300 \ kN\cdot m
M _{BC} ^f = \frac{qL^2}{12} = \frac{1 \times 10^2}{12} = + 8.333 \ kN\cdot m
M _{CB} ^f = - \frac{qL^2}{12} = - \frac{1 \times 10^2}{12} = - 8.333 \ kN\cdot m
M _{CD} ^f = \frac{PL}{8} = \frac{10 \times 10}{8} = + 12.500 \ kN\cdot m
M _{DC} ^f = - \frac{PL}{8} = - \frac{10 \times 10}{8} = - 12.500 \ kN\cdot m
Tính toán hệ số phân bố:
- Diểm bê nằm giữa 2 thanh có độ cứng khác nhau: KBA sẽ khác KBC.
KBA = 3EI/L (do phía bên kia là khớp A). Chú ý nếu 2 thanh liền nhau có độ cứng như thi K = 0.5 ở 2 phía.
- KBC = 4x2EI/L (do độ cứng thay BC là 2EI và sau khi ngàm B, C, như tính toán ở trên)
- KCD = KCB = 4EI/L

Hệ số phân bố độ cứng: DF = K1/(K1+K2)
D_{BA} = \frac{\frac{3EI}{L}}{\frac{3EI}{L}+\frac{4\times 2EI}{L}} = \frac{\frac{3}{10}}{\frac{3}{10}+\frac{8}{10}} = 0.2727
D_{BC} = \frac{\frac{4\times 2EI}{L}}{\frac{3EI}{L}+\frac{4\times 2EI}{L}} = \frac{\frac{8}{10}}{\frac{3}{10}+\frac{8}{10}} = 0.7273
D_{CB} = \frac{\frac{4\times 2EI}{L}}{\frac{4\times 2EI}{L}+\frac{4EI}{L}} = \frac{\frac{8}{10}}{\frac{8}{10}+\frac{4}{10}} = 0.6667
D_{CD} = \frac{\frac{4EI}{L}}{\frac{4\times 2EI}{L}+\frac{4EI}{L}} = \frac{\frac{4}{10}}{\frac{8}{10}+\frac{4}{10}} = 0.3333
Độ cứng tại A và D lần lượt là DAB = 1,DDC = 0. (Theo đầu bài D là ngàm còn A là khớp ngoài).Khớp ngoài A: độ cứng là 0 vậy DA (trái) = [0]/(0 + EI/L) = 0, DAB (phải) = (EI/L)/(EI/L+0) = 1.
Tại điểm D: độ cứng là vô hạn( do tại ngàm không có chuyển vị xoay):
DD (phải) = Vô hạn/(Vô hạn + EI/L) = 1
DDC (Trái) = EI/L /(vô hạn + EI/L) = 0
Hệ số truyển tải moment là 1/2. Ta sẽ có bản phân phối moment theo độ cứng như sau:

MomentDistributionMethod2.jpg

Khớp A
Khớp B
Khớp C
Khớp D
Hệ số D 0 1
0.2727 0.7273
0.6667 0.3333
0 1
Moment tại ngàm
14.700
-6.300 8.333
-8.333 12.500
-12.500
Bước 1
-14.700 -7.350 = (-14.7/2)






Bước 2


1.450 3.867 1.934



Bước 3



-2.034 -4.067 -2.034 -1.017
Bước 4


0.555 1.479 0.739



Bước 5



-0.246 -0.493 -0.246 -0.123
Bước 6


0.067 0.179 0.090



Bước 7



-0.030 -0.060 -0.030 -0.015
Bước 8


0.008 0.022 0.011



Bước 9



-0.004 -0.007 -0.004 -0.002
Bước 10


0.001 0.003





Tổng hợp moment
0
-11.569 11.569
-10.186 10.186
-13.657
Kết quả (Về chiều phụ thuộc vào bạn chọn chiều khi bắt đầu giải bài toán):
M_A = 0 \ kN \cdot m
M_B = -11.569 \ kN \cdot m
M_C = -10.186 \ kN \cdot m
M_D = -13.657 \ kN \cdot m
Biểu đồ moment được vẽ với các giá trị tìm được: (Việc tính toán moment tại điểm lực được áp dụng như tính toán cho một thanh đơn)


Kết luận:
- Đầu khớp ngoài cùng sẽ có D = 1 hoặc dầm mút thừa
- Đầu ngàm ngoài cùng sẽ có D = 0
- K = 4EI/L cho đầu đối diện với ngàm
- K = 3EI/L cho đầu đối diện với khớp hoặc dầm mút thừa

Nguồn:http://www.viet3g.com/kien-thuc-co-ban/kien-thuc-co-ban/phuong-phap-phan-bo-moment-cho-dam-lien-tuc.html

32 công thức cơ bản tính toán moment và lực cắt cho dầm

32 công thức cơ bản tính toán moment và lực cắt cho dầm. Những công thức cơ bản dưới đây sẽ giúp ích kỹ sư thiết kế rất nhiều trong việc tính toán moment và lực cắt, điều này làm giảm thời gian thiết kế xuống rất nhiều hoặc dựa vào công thức cơ bản này người kỹ sư có thể kiểm tra lại tính toán để so sánh với máy tính.
Quy ước trên biểu đồ moment như sau:

1. Dầm đơn giản chịu tải trọng đều
2. Dầm đơn giản chịu tải trọng đều một phần
3. Dầm đơn giản chịu tải trọng đều một phần ở đầu dầm
4. Dầm đơn giản chịu tải trọng đều ở 2 đầu dầm
5. Dầm đơn giản chịu tải trọng hình tam giác
6. Dầm đơn giản chịu tải trọng hình tam giác cân có đỉnh ở giữa dầm
7. Dầm đơn giản chịu tải trọng tập trung ở giữa dầm
8. Dầm đơn giản chịu tải trọng tập trung tại một điểm bất kỳ
9. Dầm đơn giản chịu 2 tải trọng tập trung đối xứng
10. Dầm đơn giản chịu 2 tải trọng tập trung không đối xứng
11. Dầm đơn giản chịu 2 tải trọng tập trung khác nhau không đối xứng
12. Dầm mút thừa chịu tải phân bố đều



 
13. Dầm mút thừa chịu tải trọng tập trung tại đầu dầm
14. Dầm mút thừa chịu tải trọng tập trung tại một điểm bất kỳ
15. Dầm đơn giản một đầu ngàm một đầu gối tựa chịu tải phân bố đều
16. Dầm đơn giản một đầu ngàm một đầu gối tựa chịu tải trọng tập trung
17. Dầm đơn giản một đầu ngàm một đầu gối tựa chịu tải trọng tập trung ở một vị trí bất kỳ
18. Dầm đơn giản có một phần là dầm thừa (overhang) chịu tải trọng phân bố đều toàn dầm
19. Dầm đơn giản có một phần là dầm thừa (overhang) chịu tải trọng phân bố đều trên phần mút thừa
20. Dầm đơn giản có một phần là dầm thừa (overhang) chịu tải tập trung tại đầu mút thừa
21. Dầm đơn giản có một phần là dầm thừa (overhang) chịu tải tập trung trong dầm
22. Dầm đơn giản có 2 dầm mút thừa ở 2 bên chịu tải trọng phân bố đều trên toàn dầm
23. Dầm có hai đầu ngàm chịu tải trọng phân bố
24. Dầm có hai đầu ngàm chịu tải trọng tập trung tại giữa dầm
25. Dầm có hai đầu ngàm chịu tải trọng tập trung tại một vị trí bất kỳ
26. Dầm liên tục 2 nhịp chịu tại trọng phân bố ở một nhịp
27. Dầm liên tục 2 nhịp chịu tải trọng tập trung ở một nhịp
28. Dầm liên tục 2 nhịp chịu tải trọng tập trung ở một nhịp tại vị trí bất kỳ
29. Dầm liên tục 2 nhịp chịu tải trọng phân bố trên 2 nhịp
30. Dầm liên tục 2 nhịp chịu tải tập trung trên 2 nhịp
31. Dầm liên tục 2 nhịp không đều nhưng chịu tải trọng đều trên 2 nhịp
32. Dầm liên tục 2 nhịp không đều nhưng chịu tải trọng tập trung trên 2 nhịp
 

Nếu bạn nào thấy cần thiết và hữu ích thì save lại mà dùng,Nếu không thì comment bên dưới hoặc Contact tôi sẽ gửi toàn bộ file trên.Cám ơn.

Twitter Delicious Facebook Digg Stumbleupon Favorites More